Chữ 飣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飣, chiết tự chữ ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飣:

飣 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飣

飣

Chiết tự chữ 飣

Chiết tự chữ đính bao gồm chữ 食 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飣 cấu thành từ 2 chữ: 食, 丁
  • 食 thực, tự
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đính [đính]

    U+98E3, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饤;
    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding3;

    飣 đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 飣

    (Danh) Đậu đính 餖飣: xem đậu 餖.
    đính, như "khảo đính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飣:

    飢, 飣, 飤,

    Dị thể chữ 飣

    饤,

    Chữ gần giống 飣

    饖, 餼, 饉, 饈, 饇, 饆, 疔, 饅, 饄, 饃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣 Tự hình chữ 飣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飣

    đính飣:khảo đính
    飣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飣 Tìm thêm nội dung cho: 飣