Từ: 残余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残余 trong tiếng Trung hiện đại:

[cányú]
1. tàn dư; thặng dư; thừa ra; còn lại; còn sót lại。剩余;残留。
残余势力。
thế lực còn sót lại
2. tàn dư (người, sự vật, tư tưởng ý thức còn sót lại trong quá trình bị tiêu diệt, sàng lọc đào thải)。在消灭或淘汰的过程中残留下来的人、事物、思想意识等。
封建残余。
tàn dư phong kiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
残余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残余 Tìm thêm nội dung cho: 残余