Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爱憎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱憎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱憎 trong tiếng Trung hiện đại:

[àizēng] yêu ghét; ái ố。爱和恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憎

tăng:tăng đố (ghét)
爱憎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱憎 Tìm thêm nội dung cho: 爱憎