Từ: 惯纵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯纵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯纵 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànzòng] nuông chiều; nuông; chiều; chiều chuộng。娇惯放纵。
对孩子可不能惯纵。
không nên nuông chiều trẻ con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng
惯纵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯纵 Tìm thêm nội dung cho: 惯纵