Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điềm lành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điềm lành:
Dịch điềm lành sang tiếng Trung hiện đại:
发祥 《指发生吉祥的事。》吉兆 《吉祥的预兆。》
祺 《吉祥。》
矞 《象征祥瑞的彩云。》
祥瑞 《迷信的人指好事情的兆头或征象。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: điềm
| điềm | 兆: | điềm lành |
| điềm | 恬: | điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên |
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |
| điềm | 菾: | điềm thái (củ cải ngọt làm đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lành
| lành | 令: | tốt lành |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lành | 𫅜: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | : | lành mạnh |
| lành | 𬙽: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 𫅞: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 苓: | lành mạnh |
| lành | 𡅐: | tốt lành |

Tìm hình ảnh cho: điềm lành Tìm thêm nội dung cho: điềm lành
