Cao su chống va đập cửa

Từ: sát kê thủ noãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sát kê thủ noãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sátthủnoãn

sát kê thủ noãn
Giết gà lấy trứng. Tỉ dụ tham lợi nhỏ trước mắt mà làm hại tới lợi ích lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kê

:phù kê (viết vào bảng nhỏ)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
󰏲:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
:tới tuần cập kê (con gái đã lớn)
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
:kê (con gà)
:kê (con gà)
:kê (con gà)
:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: noãn

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
noãn:noãn hoà (ấm áp)
noãn:noãn hoà (ấm áp)
noãn:noãn (thẹn đỏ mặt)
sát kê thủ noãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sát kê thủ noãn Tìm thêm nội dung cho: sát kê thủ noãn