Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 全权代表 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全权代表:
Nghĩa của 全权代表 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánquándàibiǎo] đại diện toàn quyền。对某件事有全权处理和决定的代表。外交上的全权代表须持有国家元首的全权证书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 全权代表 Tìm thêm nội dung cho: 全权代表
