Từ: 兵头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngtóu] sĩ quan。士兵的头领,军官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
兵头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵头 Tìm thêm nội dung cho: 兵头