Từ: giỏi giang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỏi giang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giỏigiang

Dịch giỏi giang sang tiếng Trung hiện đại:

干练 《又有才能又有经验。》anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.
他的确是一个精明干练的人才。
高明 《(见解、技能)高超。》
精干 《精明强干。》
能干 《有才能, 会办事。》
三头六臂 《比喻了不起的本领。》
一把手 《能干的人。也说一把好手。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi

giỏi𠐞:giỏi giang
giỏi: 
giỏi: 
giỏi𡤟:giỏi giang
giỏi𤈜:giỏi giang
giỏi:giỏi giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: giang

giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:giang (bưng bằng hai tay)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
giang:giang hồ; giang sơn
giang𤭛:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang󰍬:kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
giang𥬮:cây giang
giang𦈣: 
giang:thoát giang (lòi rom)
giang:giang (đậu cowpea)
giang:giang tay
giỏi giang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giỏi giang Tìm thêm nội dung cho: giỏi giang