Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giỏi giang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỏi giang:
Dịch giỏi giang sang tiếng Trung hiện đại:
干练 《又有才能又有经验。》anh ấy quả là một người có tài giỏi giang.他的确是一个精明干练的人才。
高明 《(见解、技能)高超。》
精干 《精明强干。》
能干 《有才能, 会办事。》
三头六臂 《比喻了不起的本领。》
一把手 《能干的人。也说一把好手。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi
| giỏi | 𠐞: | giỏi giang |
| giỏi | 唯: | |
| giỏi | 嗺: | |
| giỏi | 𡤟: | giỏi giang |
| giỏi | 𤈜: | giỏi giang |
| giỏi | 磊: | giỏi giang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giang
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giang | 㧏: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 掆: | giang (bưng bằng hai tay) |
| giang | 杠: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 槓: | thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy) |
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| giang | 𤭛: | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | : | kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc) |
| giang | 𥬮: | cây giang |
| giang | 𦈣: | |
| giang | 肛: | thoát giang (lòi rom) |
| giang | 豇: | giang (đậu cowpea) |
| giang | 陽: | giang tay |

Tìm hình ảnh cho: giỏi giang Tìm thêm nội dung cho: giỏi giang
