Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背运 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiyùn]
1. vận xui; vận rủi。不好的运气。
走背运。
xúi quẩy; gặp rủi

2. xúi quẩy; xui xẻo; không may。运气不好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
背运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背运 Tìm thêm nội dung cho: 背运