Từ: qua có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ qua:
Pinyin: ge1, hu1, hui1, xi1;
Việt bính: gwo1
1. [倒戈] đảo qua 2. [干戈] can qua 3. [止戈] chỉ qua 4. [偃戈] yển qua;
戈 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 戈
(Danh) Cái mác, một thứ vũ khí ngày xưa.(Danh) Chiến tranh.
◎Như: nhật tầm can qua 日尋干戈 ngày gây sự đánh nhau.
(Danh) Âm tiếng Mãn Thanh.
◎Như: qua-thập-cáp 戈什哈 kẻ hầu cận, kẻ hộ vệ.
(Danh) Họ Qua.
qua, như "can qua" (vhn)
quơ, như "quơ gậy" (btcn)
quờ, như "quờ tay" (btcn)
Nghĩa của 戈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: QUA
1. giáo; thương; mâu; mác (vũ khí thời cổ)。古代兵器,横刃,用青铜或铁制成,装有长柄。
2. họ Qua。姓。
Từ ghép:
戈比 ; 戈壁
Chữ gần giống với 戈:
戈,Tự hình:

Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaa1
1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [冬瓜] đông qua 3. [北瓜] bắc qua 4. [及瓜] cập qua 5. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua;
瓜 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 瓜
(Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả.◎Như: đông qua 冬瓜 bí đao, khổ qua 苦瓜 mướp đắng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhật ngọ gian, Tiết Di Ma mẫu nữ lưỡng cá dữ Lâm Đại Ngọc đẳng chánh tại Vương phu nhân phòng lí đại gia cật tây qua 這日午間, 薛姨媽母女兩個與林黛玉等正在王夫人房裏大家吃西瓜 (Đệ tam thập lục hồi) Buổi trưa hôm ấy, Tiết Di Ma mẹ và con gái (Bảo Thoa) hai người cùng Lâm Đại Ngọc, mọi người đương ngồi cả ở buồng Vương phu nhân ăn dưa hấu.Phá qua 破瓜: (1) con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua 破瓜, vì chữ qua 瓜 giống hình hai chữ bát 八, tức mười sáu. (2) con gái giao hợp lần đầu.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Na Đỗ Thập Nương tự thập tam tuế phá qua, kim nhất thập cửu tuế, thất niên chi nội, bất tri lịch quá liễu đa thiểu công tử vương tôn 那杜十娘自十三歲破瓜, 今一十九歲, 七年之內, 不知歷過了多少公子王孫 (Đỗ Thập Nương nộ trầm bách bảo tương 杜十娘怒沉百寶箱) Cô Đỗ Thập Nương ấy từ mười ba tuổi đã "phá qua", nay mười chín tuổi, trong vòng bảy năm, không biết trải qua bao nhiêu vương tôn công tử.Qua lí 瓜李: nói sự hiềm nghi, xỏ giày ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履, 李下不整冠.Qua cát 瓜葛: kẻ thân thích.
§ Hai họ không có liên thuộc gì với nhau, do các ngành dây dưa với nhau mới trở thành thân thích gọi là qua cát.Qua kì 瓜期: đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia.
qua, như "trái khổ qua" (vhn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
Nghĩa của 瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: QUA
1. dưa; dưa chuột。葫芦科植物,茎蔓生,叶子像手掌,花多是黄色,果实可以吃。种类很多,如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。
2. quả dưa。这种植物的果实。
Từ ghép:
瓜代 ; 瓜分 ; 瓜葛 ; 瓜农 ; 瓜皮帽 ; 瓜片 ; 瓜期 ; 瓜熟蒂落 ; 瓜田李下 ; 瓜子 ; 瓜子脸
Chữ gần giống với 瓜:
瓜,Tự hình:

Pinyin: guo4, guo1;
Việt bính: gwo3;
过 quá, qua
Nghĩa Trung Việt của từ 过
Tục dùng như chữ quá 過.Giản thể của chữ 過.quá, như "quá lắm" (vhn)
Nghĩa của 过 trong tiếng Trung hiện đại:
[guò]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. qua; đi qua。从一个地点或时间移到另一个地点或时间。
过来
qua đây; lại đây
过去
qua bên kia
过河
qua sông
过桥
qua cầu
过年
ăn tết
过节
ăn tết
日子越来越好过了。
cuộc sống càng ngày càng dễ chịu.
2. chuyển; sang; trải qua; kinh qua (di chuyển từ nơi này đến nơi khác.)。从甲方转移到乙方。
过户
chuyển hộ; sang tên
过帐
sang sổ
3. làm cho đi qua (giải quyết việc gì đó)。使经过(某种处理)。
过淋
lọc; lọc đi
过筛子
sàng lọc.
过滤
lọc
过磅
cho lên cân
过数儿。
đếm số lượng
4. quá; hơn; vượt。用眼看或用脑子回忆。
过目
xem qua; lướt qua
把昨天的事在脑子里过了一遍。
việc ngày hôm qua vẫn còn lãng vãng trong đầu.
5. quá; hơn; vượt (quá phạm vi hay là giới hạn)。超过(某个范围或限度)。
过分
quá đáng; quá mức
过期
quá hạn; quá kỳ hạn
树长得过了房。
cây cao hơn cái nhà.
6. thăm viếng; đi thăm; đến thăm。探望;拜访。
过访
đi thăm
7. mất đi; tạ thế; qua đời。去世。
老太太过了好几天了。
bà lão đã mất cách đây mấy ngày rồi.
8. sơ suất; sai lầm; tội; lỗi。过失(跟"功"相对)。
过错
sai lầm; lỗi lầm
记过
ghi tội; ghi lỗi
勇于改过
dũng cảm sửa sai lầm; dám sửa lỗi lầm.
9. vượt; hơn (dùng sau động từ có "得" biểu thị sự vượt qua được)。用在动词加"得"的后面,表示胜过或通过的意思。
干起活儿来,他抵得过两三个人。
khi làm việc, anh ấy hơn hai ba người.
这种人我们信得过。
loại người như vầy chúng tôi rất tin tưởng.
10. truyền nhiễm; lây。传染。
这个病过人。
loại bệnh này lây qua người.
Từ phồn thể: (過)
[·guo]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA, QUÁ
1. xong; rồi (dùng sau động từ, biểu thị sự hoàn tất)。用在动词后,表示完毕。
吃过饭再走。
ăn cơm xong hãy đi.
杏花和碧桃都已经开过了。
hoa hạnh và hoa bích đào đã nở rồi.
2. từng; đã từng (dùng sau động từ, biểu thị hành vi đã từng phát sinh, nhưng nay đã hết)。用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生,但并未继续到现在。
他去年来过北京。
năm ngoái anh ấy đã từng đến Bắc Kinh.
我们吃过亏,上过当,有了经验了。
chúng tôi đã từng bị thua thiệt, bị mắc lừa, nên đã có kinh nghiệm.
Ghi chú: 另见guō
Từ ghép:
过半 ; 过磅 ; 过不去 ; 过场 ; 过程 ; 过秤 ; 过从 ; 过错 ; 过当 ; 过道 ; 过得去 ; 过电 ; 过冬 ; 过冬作物 ; 过度 ; 过渡 ; 过渡内阁 ; 过房 ; 过访 ; 过分 ; 过付 ; 过关 ; 过关斩将 ; 过河拆桥 ; 过后 ; 过户 ; 过话 ; 过活 ; 过火 ; 过激 ; 过继 ; 过家伙 ; 过奖 ; 过街老鼠 ; 过街楼 ; 过街天桥 ; 过节 ; 过节儿 ; 过境 ; 过客 ; 过来 ; 过来人 ; 过礼 ; 过量 ; 过淋 ; 过录 ; 过路 ; 过路财神 ; 过虑 ; 过滤 ;
过滤嘴 ; 过门 ; 过门儿 ; 过敏 ; 过目 ; 过目成诵 ; 过年 ; 过年 ; 过期 ; 过谦 ; 过去 ; 过儿 ; 过热 ; 过人 ; 过日子 ; 过筛子 ; 过晌 ; 过甚 ; 过生日 ; 过剩 ; 过失 ; 过时 ; 过世 ; 过手 ; 过数 ; 过堂 ; 过堂风 ; 过天 ; 过厅 ; 过头 ; 过屠门而大嚼 ; 过往 ; 过望 ; 过问 ; 过午 ; 过细 ; 过心 ; 过眼 ; 过眼云烟 ; 过夜 ; 过意不去 ; 过瘾 ; 过硬 ; 过犹不及 ; 过于 ; 过誉 ; 过逾 ; 过载 ; 过傤 ;
过账
Từ phồn thể: (過)
[guō]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: QUA
họ Qua。姓。
Ghi chú: 另见gụ
Tự hình:

Pinyin: zhua1, wo1;
Việt bính: gwo1 zaa1;
挝 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 挝
Giản thể của chữ 撾.Nghĩa của 挝 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUA, OA
书
1. gõ; đánh (trống)。敲;打(鼓)。
挝鼓
đánh trống
2. nắm; cằm; cào; nắm vững (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。同"抓"(多见于早期白话)。
[wō]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: QUA
Lào; nước Lào。老挝:亚洲国名。
Chữ gần giống với 挝:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挝
撾,
Tự hình:

Pinyin: guo1, bu4;
Việt bính: wo1;
埚 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 埚
Giản thể của chữ 堝qua, như "qua (nồi đất)" (gdhn)
Nghĩa của 埚 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
nồi nấu quặng (làm bằng đất chịu lửa)。见〖坩埚〗。
Chữ gần giống với 埚:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Dị thể chữ 埚
堝,
Tự hình:

U+6DA1, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
涡 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 涡
Giản thể của chữ 渦.oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Nghĩa của 涡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUA, OA
xoáy nước。旋涡。
水涡
xoáy nước
Từ ghép:
涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
Từ phồn thể: (渦)
[guō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: OA
Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见wō
Chữ gần giống với 涡:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涡
渦,
Tự hình:

Pinyin: guo1;
Việt bính: wo1;
堝 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 堝
(Danh) Kham qua 坩堝: xem kham 坩.qua, như "qua (nồi đất)" (gdhn)
Dị thể chữ 堝
埚,
Tự hình:

U+6E26, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
渦 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 渦
(Danh) Sông Qua 渦, ở tỉnh Hà Nam.Một âm là oa.(Danh) Nước xoáy.
(Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy.
◎Như: tửu oa 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Dị thể chữ 渦
涡,
Tự hình:

Pinyin: guo4, guo5, guo1, huo4;
Việt bính: gwo1 gwo3
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [不過] bất quá 3. [補過] bổ quá 4. [改過] cải quá 5. [求過於供] cầu quá ư cung 6. [經過] kinh quá 7. [過意不去] quá ý bất khứ 8. [過渡] quá độ 9. [過去] quá khứ 10. [事過境遷] sự quá cảnh thiên;
過 quá, qua
Nghĩa Trung Việt của từ 過
(Động) Quá, trên.◎Như: quá liễu thì gian 過了時間 đã quá giờ, quá hạn rồi, quá tiết 過節 qua tiết khí (trong năm).
(Động) Chuyển, sang.
◎Như: quá hộ 過戶 sang tên.
(Động) Vượt, hơn.
◎Như: quá độ 過度 vượt hơn mức độ thường.
◇Sử Kí 史記: Khởi tham nhi hiếu sắc, nhiên dụng binh Tư Mã Nhương Tư bất năng quá dã 起貪而好色, 然用兵司馬穰苴不能過也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi (là con người) tham và hiếu sắc, nhưng cầm quân (thì đến) Tư Mã Nhương Tư cũng không hơn được.
(Động) Chết.
◎Như: quá thế 過世 qua đời.
(Động) Bái phỏng, thăm.
◇Sử Kí 史記: Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi 臣有客在市屠中, 願枉車騎過之(Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài hạ cố cho xe ghé thăm ông ta.
(Động) Chịu đựng, nhẫn thụ.
◎Như: nan quá 難過 khó chịu đựng được.
(Danh) Lỗi, việc làm trái lẽ.
◎Như: cải quá 改過 sửa lỗi, văn quá 文過 có lỗi lại còn nói che lấp đi mà cãi rằng phải, tri quá năng cải 知過能改 biết lỗi thì có thể sửa.
(Danh) Lượng từ: lần.
◎Như: tẩy liễu hảo kỉ quá liễu 洗了好幾過兒了 giặt mấy lần rồi.
(Trợ) Dùng sau động từ: đã, rồi, từng.
◎Như: khán quá 看過 xem rồi, thính quá 聽過 nghe rồi, cật quá vãn xan 吃過晚餐 ăn bữa chiều rồi.
(Trợ) Đi đôi với lai 來, khứ 去, biểu thị xu hướng, thúc giục.
◎Như: tẩu quá lai 走過來 chạy đi, khiêu quá khứ 跳過去 nhảy đi.
(Phó) Đã qua.
◎Như: quá khứ 過去 đã qua.
(Phó) Nhiều quá, quá.
◎Như: quá tưởng 過獎 quá khen.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá thị lão thái thái quá khiêm liễu 這是老太太過謙了 (Đệ ngũ thập lục hồi) Đó là Lão thái thái quá khiêm nhường thôi.Một âm là qua.
(Động) Qua, đi qua, trải qua.
◎Như: qua hà 過河 qua sông.
◇Mạnh Tử 孟子: (Đại Vũ trị thủy) tam qua môn bất nhập (大禹治水)三過家門而不入 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) (Vua Đại Vũ lo trị thủy cho dân) ba lần đi qua nhà mình mà không vào.
quá, như "đi quá xa" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
quớ (btcn)
qua, như "vượt qua, nhìn qua, qua loa" (gdhn)
quở, như "quở trách" (gdhn)
Chữ gần giống với 過:
過,Dị thể chữ 過
过,
Tự hình:

Pinyin: zhua1, wo1;
Việt bính: gwo1 zaa1
1. [老撾] lão qua;
撾 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 撾
(Động) Đánh, gõ.◎Như: qua cổ 撾鼓 đánh trống.
(Động) Cũng như trảo 抓.
quờ, như "quờ quạng" (vhn)
qua, như "qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)" (btcn)
quơ, như "quơ củi" (btcn)
quớ, như "lớ quớ" (btcn)
Chữ gần giống với 撾:
撾,Dị thể chữ 撾
挝,
Tự hình:

Pinyin: que2;
Việt bính: ke4;
瘸 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 瘸
(Tính) Thọt chân, khập khiễng.◎Như: qua tử 瘸子 người chân đi khập khiễng.
cài, như "cài thoái (què)" (gdhn)
Nghĩa của 瘸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: QUÈ
què; khập khiễng; cà nhắc。跛。
瘸腿。
què chân.
瘸着走。
đi cà nhắc.
摔瘸了腿。
ngã què một chân.
Từ ghép:
瘸子
Tự hình:

Pinyin: zhua1;
Việt bính: zaa1;
髽 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 髽
(Danh) Qua kế 髽髻 búi tóc trên đỉnh đầu hoặc hai hai bên đầu. Ngày xưa, bé gái hay con hầu hay để tóc như thế. Cũng gọi là trảo kế 抓髻.(Động) Ngày xưa, phụ nữ để tang búi tóc bằng sợi gai.
◇Nghi lễ 儀禮: Phụ nhân qua vu thất 婦人髽于室 (Sĩ tang lễ 士喪禮) Đàn bà búi tóc sợi gai ở nhà (để tang).
Nghĩa của 髽 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaa1 waa1;
騧 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 騧
(Danh) Ngựa mình vàng mõm đen.(Danh)
§ Thông oa 蝸.
qua, như "qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)" (gdhn)
Nghĩa của 騧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: OA
ngựa vàng mõm đen (cách gọi cũ)。古代指黑嘴的黄马。
Chữ gần giống với 騧:
騧,Dị thể chữ 騧
䯄,
Tự hình:

Dịch qua sang tiếng Trung hiện đại:
从 《介词, 表示经过, 用在表示处所的词语前面。》qua khe cửa sổ nhìn ra ngoài.从窗缝里往外望。
đi qua trước mặt họ.
从他们前面经过。
度 《过(指时间)。》
经过 《通过(处所、时间、动作等)。》
từ Bắc Kinh mà ngồi xe lửa đi Quảng Châu thì phải qua Vũ Hán.
从北京坐火车到广州要经过武汉
经由 《路程经过(某些地方或某条路线)。》
qua Nam Kinh đến Thượng Hải.
经由南京到上海。
跨越 《越过地区或时期的界限。》
qua mấy thế kỷ.
跨越了几个世纪。
通过 《以人或事物为媒介或手段而达到某种目的。》
行经 《行程中经过。》
xe lửa này đi qua Hà Nội
火车行经河内。 走 《通过; 由。》
过 《从一个地点或时间移到另一个地点或时间。》
qua sông
过河。
qua cầu
过桥。
过来 《用在动词后, 表示来到自己所在的地方。》
anh đợi ở đây, tôi qua xem thử.
你在这里等着, 我过去看看。
ngoài cửa vừa có chiếc ô tô chạy ngang qua.
门口刚过去一辆汽车。
过去 《离开或经过说话人(或叙述的对象)所在地向另一个地点去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: qua
| qua | 剐: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 剮: | qua (phân ra từng mảnh) |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
| qua | 埚: | qua (nồi đất) |
| qua | 堝: | qua (nồi đất) |
| qua | 戈: | can qua |
| qua | 撾: | qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| qua | 䯄: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
| qua | 騧: | qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông) |
Gới ý 15 câu đối có chữ qua:

Tìm hình ảnh cho: qua Tìm thêm nội dung cho: qua
