Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粘连 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhānlián] 1. dính liền; dính (niêm mạc trong cơ thể, do bị viêm mà dính lại.)。身体内的黏膜或浆膜,由于炎症病变而粘在一起,例如腹膜发炎时,腹膜和肠管的浆膜粘在一起。
2. liên hệ; liên quan; quan hệ。比喻联系;牵连。
这件事跟他们没什么粘连。
việc này không liên quan đến họ.
2. liên hệ; liên quan; quan hệ。比喻联系;牵连。
这件事跟他们没什么粘连。
việc này không liên quan đến họ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘
| chiêm | 粘: | lúa chiêm |
| dính | 粘: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| niêm | 粘: | dính dấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |

Tìm hình ảnh cho: 粘连 Tìm thêm nội dung cho: 粘连
