Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 想象力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想象力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想象力 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngxiànglì] óc tưởng tượng。在知觉材料的基础上,经过新的配合而创造出新形象的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
想象力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想象力 Tìm thêm nội dung cho: 想象力