Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 想象力 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngxiànglì] óc tưởng tượng。在知觉材料的基础上,经过新的配合而创造出新形象的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 想象力 Tìm thêm nội dung cho: 想象力
