Từ: 孤忠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤忠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô trung
Tiết tháo trung trinh độc lập.
◇Tăng Củng 鞏:
Phúc mạo hoang hà tri đại độ, Ủy xà gian cấp kiến cô trung
度, 忠 (Hàn Ngụy Công vãn ca từ 詞).Chỉ người trung trực cương chính, không cầu ở người (hoặc không có bè cánh).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu
孤忠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤忠 Tìm thêm nội dung cho: 孤忠