cô trung
Tiết tháo trung trinh độc lập.
◇Tăng Củng 曾鞏:
Phúc mạo hoang hà tri đại độ, Ủy xà gian cấp kiến cô trung
覆冒荒遐知大度, 委蛇艱急見孤忠 (Hàn Ngụy Công vãn ca từ 韓魏公輓歌詞).Chỉ người trung trực cương chính, không cầu ở người (hoặc không có bè cánh).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠
| trung | 忠: | trung hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 孤忠 Tìm thêm nội dung cho: 孤忠
