Từ: bác thố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bác thố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bácthố

bác thố
Hỗn tạp thác loạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: thố

thố:ngựa xích thố
thố:ngựa xích thố
thố:thố (đặt)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
thố:thố (dây tầm gửi)
thố:thố (giấm)
thố:thố (giấm; ghen)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố

Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

bác thố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bác thố Tìm thêm nội dung cho: bác thố