Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一干 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīgān] liên can; liên quan (thường chỉ án kiện)。所有跟某件事(多指案件)有关的。
一干人
người có liên can
一干人犯
phạm nhân có liên can
一干人
người có liên can
一干人犯
phạm nhân có liên can
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 一干 Tìm thêm nội dung cho: 一干
