Cao su chống va đập cửa

Từ: 一干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一干 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīgān] liên can; liên quan (thường chỉ án kiện)。所有跟某件事(多指案件)有关的。
一干人
người có liên can
一干人犯
phạm nhân có liên can

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
一干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一干 Tìm thêm nội dung cho: 一干