Từ: 花白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花白 trong tiếng Trung hiện đại:

[huābái] hoa râm (tóc)。(须发)黑白混杂。
花白胡须
râu tóc hoa râm.
才四十岁的人头发都花白了。
người mới có bốn mươi tuổi tóc đã hoa râm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
花白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花白 Tìm thêm nội dung cho: 花白