Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 偶像 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒuxiàng] 1. tượng gỗ; tượng đất (thờ cúng)。用木头、泥土等雕塑的供迷信的人敬奉的人像,比喻盲目崇拜的对象。
2. thần tượng。比喻崇拜的对象。
这位足球运动员是许多年轻人崇拜的偶像。
cầu thủ bóng đá này là thần tượng của nhiều thanh niên.
2. thần tượng。比喻崇拜的对象。
这位足球运动员是许多年轻人崇拜的偶像。
cầu thủ bóng đá này là thần tượng của nhiều thanh niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 像
| tượng | 像: | bức tượng |

Tìm hình ảnh cho: 偶像 Tìm thêm nội dung cho: 偶像
