Từ: 自然人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránrén] công dân。法律上指在民事上能享受权利和承担义务的公民(区别于"法人")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
自然人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然人 Tìm thêm nội dung cho: 自然人