Cao su chống va đập cửa

Từ: 打对仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打对仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打对仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎduìzhàng] cạnh tranh (kinh doanh)。指商人在生意上互相竞争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
打对仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打对仗 Tìm thêm nội dung cho: 打对仗