Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晛, chiết tự chữ HIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晛:

晛 hiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晛

Chiết tự chữ hiện bao gồm chữ 日 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晛 cấu thành từ 2 chữ: 日, 見
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hiện, kiến, kén
  • hiện [hiện]

    U+665B, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4;
    Việt bính: jin5 jin6;

    hiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 晛

    (Danh) Ánh mặt trời.
    ◇Thi Kinh
    : Vú tuyết tiêu tiêu, Kiến hiện viết tiêu , (Tiểu nhã , Giác cung ) Mưa tuyết rơi quá nhiều, (Nhưng) gặp ánh mặt trời (liền) tan.

    Nghĩa của 晛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: HIỆN, NIỆN
    mặt trời ló dạng。太阳出现。

    Chữ gần giống với 晛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Dị thể chữ 晛

    𬀪,

    Chữ gần giống 晛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛 Tự hình chữ 晛

    晛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晛 Tìm thêm nội dung cho: 晛