Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晛, chiết tự chữ HIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晛:
晛
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5 jin6;
晛 hiện
Nghĩa Trung Việt của từ 晛
(Danh) Ánh mặt trời.◇Thi Kinh 詩經: Vú tuyết tiêu tiêu, Kiến hiện viết tiêu 雨雪瀌瀌, 見晛曰消 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Mưa tuyết rơi quá nhiều, (Nhưng) gặp ánh mặt trời (liền) tan.
Nghĩa của 晛 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆN, NIỆN
mặt trời ló dạng。太阳出现。
Số nét: 11
Hán Việt: HIỆN, NIỆN
mặt trời ló dạng。太阳出现。
Chữ gần giống với 晛:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晛
𬀪,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 晛 Tìm thêm nội dung cho: 晛
