Từ: 漂亮话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂亮话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漂 • 亮 • 话

Nghĩa của 漂亮话 trong tiếng Trung hiện đại:

[piào·lianghuà] lời hay; nói màu mè; nói suông。说得好听而不兑现的话。
单是说漂亮话没有用,做出来才算。
chỉ nói suông thôi thì chẳng có ích gì, làm được mới hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo漂:tre pheo
phiêu漂:phiêu diêu
phiếu漂:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu漂: 
phếu漂: 
phều漂:phều phào
phịu漂:phụng phịu (khóc méo)
veo漂:trong veo
xiêu漂:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo漂:xẻo bớt
xều漂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng亮:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
漂亮话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂亮话 Tìm thêm nội dung cho: 漂亮话