Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扬水站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬水站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬水站 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángshuǐzhàn] trạm bơm (nước)。利用水泵提水灌溉田地的工作场所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
扬水站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬水站 Tìm thêm nội dung cho: 扬水站