Từ: 抹子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǒ·zi] cái bay (trong xây dựng)。瓦工用来抹灰泥的器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
抹子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹子 Tìm thêm nội dung cho: 抹子