Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拔尖儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bájiānr] 1. xuất chúng; hơn người; số một; đứng đầu. 超出一般;出众。
他们种的花生,产量高,质量好,在我们县里算是拔尖儿的。
đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.
2. nổi trội; chơi trội; làm nổi . 突出个人;出风头。
他好逞强,遇事爱拔尖儿。
anh ta thích tỏ ra mình giỏi, gặp chuyện hay chơi trội.
他们种的花生,产量高,质量好,在我们县里算是拔尖儿的。
đậu phộng họ trồng có sản lượng cao, chất lượng tốt, đứng đầu huyện ta.
2. nổi trội; chơi trội; làm nổi . 突出个人;出风头。
他好逞强,遇事爱拔尖儿。
anh ta thích tỏ ra mình giỏi, gặp chuyện hay chơi trội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 拔尖儿 Tìm thêm nội dung cho: 拔尖儿
