Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拨火棒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨火棒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨火棒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōhuǒbàng]
que cời lửa; ví người hay xúi giục để người khác bất hoà với nhau; người hay đâm bị thóc, chọc bị gạo。原指烧火时拨弄柴禾的棍棒。喻指搬弄是非,扩大纠纷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒

búng:búng tai
bọng:đòn bọng
bổng:bổng cầu
bộng:bộng ong
vóng: 
vổng:vổng lên
拨火棒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨火棒 Tìm thêm nội dung cho: 拨火棒