Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拨乱反治 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨乱反治:
Nghĩa của 拨乱反治 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōluànfǎnzhì] bình định; lập lại trật tự。同"拨乱反正"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bạt | 拨: | đề bạt |
| bặt | 拨: | im bặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 拨乱反治 Tìm thêm nội dung cho: 拨乱反治
