Từ: 拨乱反治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拨乱反治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拨乱反治 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōluànfǎnzhì] bình định; lập lại trật tự。同"拨乱反正"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拨

bát:bát phố (rong chơi)
bạt:đề bạt
bặt:im bặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
拨乱反治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拨乱反治 Tìm thêm nội dung cho: 拨乱反治