Từ: 拿主意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿主意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿主意 trong tiếng Trung hiện đại:

[názhǔ·yi] quyết định。决定处理事情的方法或对策。
究竟去不去,你自己拿主意吧。
rốt cuộc đi hay không đi, anh tự quyết định lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
拿主意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿主意 Tìm thêm nội dung cho: 拿主意