Chữ 範 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 範, chiết tự chữ PHẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 範:

範 phạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 範

Chiết tự chữ phạm bao gồm chữ 竹 車 卩 hoặc 竹 車 㔾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 範 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 車, 卩
  • trúc
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • tiết
  • 2. 範 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 車, 㔾
  • trúc
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • tiết
  • phạm [phạm]

    U+7BC4, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan6
    1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm;

    phạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 範

    (Danh) Khuôn đúc.
    ◎Như: tiền phạm
    khuôn đúc tiền.

    (Danh)
    Khuôn phép, phép tắc.
    ◎Như: quy phạm khuôn phép, mô phạm mẫu mực.

    (Danh)
    Giới hạn.
    ◎Như: phạm vi .

    (Danh)
    Họ Phạm.

    (Tính)
    Có thể dùng làm phép tắc.
    ◎Như: phạm văn bài văn mẫu.

    (Động)
    Hạn chế.
    phạm, như "mô phạm" (vhn)

    Chữ gần giống với 範:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

    Dị thể chữ 範

    ,

    Chữ gần giống 範

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

    phạm:mô phạm

    Gới ý 17 câu đối có chữ 範:

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    範 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 範 Tìm thêm nội dung cho: 範