Chữ 範 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 範, chiết tự chữ PHẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 範:
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm;
範 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 範
(Danh) Khuôn đúc.◎Như: tiền phạm 錢範 khuôn đúc tiền.
(Danh) Khuôn phép, phép tắc.
◎Như: quy phạm 規範 khuôn phép, mô phạm 模範 mẫu mực.
(Danh) Giới hạn.
◎Như: phạm vi 範圍.
(Danh) Họ Phạm.
(Tính) Có thể dùng làm phép tắc.
◎Như: phạm văn 範文 bài văn mẫu.
(Động) Hạn chế.
phạm, như "mô phạm" (vhn)
Chữ gần giống với 範:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Dị thể chữ 範
范,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範
| phạm | 範: | mô phạm |
Gới ý 17 câu đối có chữ 範:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: 範 Tìm thêm nội dung cho: 範
