Cao su chống va đập cửa

Từ: 就职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就职 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùzhí] nhậm chức; nhận chức。正式到任(多指较高的职位)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
就职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就职 Tìm thêm nội dung cho: 就职