Chữ 烏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烏, chiết tự chữ O, Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烏:

烏 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烏

Chiết tự chữ o, ô bao gồm chữ 户 一 ㇆ 火 hoặc 户 一 ㇆ 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 烏 cấu thành từ 4 chữ: 户, 一, ㇆, 火
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hỏa
  • 2. 烏 cấu thành từ 4 chữ: 户, 一, ㇆, 灬
  • họ, hộ, hụ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hoả2, hỏa
  • ô [ô]

    U+70CF, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu1, wu4;
    Việt bính: wu1
    1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 烏

    (Danh) Con quạ, tiếng gọi tắt của ô nha .
    ◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình .
    ◇Trương Kế : Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 滿 (Phong kiều dạ bạc ) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.

    (Danh)
    Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô là mặt trời.
    ◎Như: ô thố vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).

    (Danh)
    Họ Ô.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: ô vân mây đen, ô phát tóc đen.

    (Động)
    Nhuộm đen.
    ◇Lí Thì Trân : Ô tì phát (Bổn thảo cương mục , Lễ tràng ) Nhuộm đen râu tóc.

    (Phó)
    Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
    § Dùng như , an , na lí , chẩm ma .
    ◎Như: ô hữu sao có?
    ◇Tô Triệt : Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! ! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Đâu thấy được là khoái!

    (Thán)
    Ô hô than ôi!(Trạng thanh) Ô ô ố ố, tiếng hát phào ra.

    ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
    o, như "gà gáy o o" (btcn)

    Chữ gần giống với 烏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烏

    ,

    Chữ gần giống 烏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏 Tự hình chữ 烏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烏

    o:gà gáy o o
    ô:ngựa ô (ngựa đen)
    烏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烏 Tìm thêm nội dung cho: 烏