Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烏, chiết tự chữ O, Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烏:
烏
Biến thể giản thể: 乌;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1
1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;
烏 ô
◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình 烏鳥之情.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Danh) Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô 烏 là mặt trời.
◎Như: ô thố 烏兔 vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).
(Danh) Họ Ô.
(Tính) Đen.
◎Như: ô vân 烏雲 mây đen, ô phát 烏髮 tóc đen.
(Động) Nhuộm đen.
◇Lí Thì Trân 李時珍: Ô tì phát 烏髭髮 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Lễ tràng 鱧腸) Nhuộm đen râu tóc.
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
§ Dùng như hà 何, an 安, na lí 哪裡, chẩm ma 怎麼.
◎Như: ô hữu 烏有 sao có?
◇Tô Triệt 蘇轍: Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! 烏睹其以為快也哉! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Đâu thấy được là khoái!
(Thán) Ô hô 烏乎 than ôi!(Trạng thanh) Ô ô 烏烏 ố ố, tiếng hát phào ra.
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1
1. [烏壓壓] ô áp áp 2. [烏夜啼] ô dạ đề 3. [烏剋蘭] ô khắc lan;
烏 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 烏
(Danh) Con quạ, tiếng gọi tắt của ô nha 烏鴉.◎Như: quạ con biết mớm quạ già, cho nên sự hiếu dưỡng cha mẹ gọi là ô điểu chi tình 烏鳥之情.
◇Trương Kế 張繼: Nguyệt lạc ô đề sương mãn thiên 月落烏啼霜滿天 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Trăng lặn, quạ kêu, sương đầy trời.
(Danh) Theo truyền thuyết, trong mặt trời có con quạ, nên gọi ô 烏 là mặt trời.
◎Như: ô thố 烏兔 vừng ô bóng thỏ (mặt trời và mặt trăng).
(Danh) Họ Ô.
(Tính) Đen.
◎Như: ô vân 烏雲 mây đen, ô phát 烏髮 tóc đen.
(Động) Nhuộm đen.
◇Lí Thì Trân 李時珍: Ô tì phát 烏髭髮 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Lễ tràng 鱧腸) Nhuộm đen râu tóc.
(Phó) Biểu thị phản vấn: sao, đâu, làm sao?
§ Dùng như hà 何, an 安, na lí 哪裡, chẩm ma 怎麼.
◎Như: ô hữu 烏有 sao có?
◇Tô Triệt 蘇轍: Ô đổ kì dĩ vi khoái dã tai! 烏睹其以為快也哉! (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Đâu thấy được là khoái!
(Thán) Ô hô 烏乎 than ôi!(Trạng thanh) Ô ô 烏烏 ố ố, tiếng hát phào ra.
ô, như "ngựa ô (ngựa đen)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
Chữ gần giống với 烏:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Dị thể chữ 烏
乌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烏
| o | 烏: | gà gáy o o |
| ô | 烏: | ngựa ô (ngựa đen) |

Tìm hình ảnh cho: 烏 Tìm thêm nội dung cho: 烏
