Từ: thăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thăm

Nghĩa thăm trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Đến xem cho biết tình hình : Thăm đồng; Thăm người ốm. 2. Đến chơi để tỏ cảm tình.","- d. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người: Rút thăm. 2. Phiếu bầu : Bỏ thăm."]

Dịch thăm sang tiếng Trung hiện đại:

访; 访问; 过访 《有目的地去探望人并跟他谈话。》thăm bạn
访友。
có khách đến thăm.
有客来访。
tôi đi thăm thành phố anh hùng này.
我访问了这座英雄的城市。
观光 《参观外国或外地的景物、建设等。》
探望; 探访; 望; 探视; 探 《看望(多指远道)。》
thăm
拜望。
thăm viếng
看望。
《上面刻着文字符号用于占卜或赌博、比赛等的细长小竹片或小细棍。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm

thăm:hỏi thăm
thăm𠶀:viếng thăm
thăm𠽄:hỏi thăm
thăm𡂹:hỏi thăm
thăm: 
thăm:bốc thăm
thăm:bốc thăm
thăm𪮨:bốc thăm
thăm:thăm thẳm
thăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thăm Tìm thêm nội dung cho: thăm