Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浸膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngāo] cao ngâm; cao; thuốc cao。生药浸在溶剂中,提取出可溶的部分,蒸发浓缩后制成的半固体或粉末状的制剂,如肝浸膏、麦角浸膏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
浸膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸膏 Tìm thêm nội dung cho: 浸膏