Từ: 禄平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禄平:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禄 • 平

Nghĩa của 禄平 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùpíng] Hán Việt: LỘC BÌNH
Lộc Bình (thuộc Lạng Sơn)。 越南地名。属于谅山省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禄

lộc禄:hưởng lộc; phúc lộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng
禄平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禄平 Tìm thêm nội dung cho: 禄平