Từ: 捍卫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捍卫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捍卫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànwèi] bảo vệ; giữ gìn; gìn giữ。保卫。
捍卫领空
bảo vệ vùng trời
捍卫主权。
bảo vệ chủ quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捍

cản:cản vệ (giữ vững)
hãn:hãn vệ (che chở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ
捍卫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捍卫 Tìm thêm nội dung cho: 捍卫