Cao su chống va đập cửa

Từ: 推己及人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推己及人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推己及人 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījǐjírén] suy bụng ta ra bụng người。用自己的心思来推想别人的心思;设身处地替别人着想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
推己及人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推己及人 Tìm thêm nội dung cho: 推己及人