Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 援用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányòng] 1. dẫn ra; dẫn。引用。
援用成例。
dẫn lệ cũ
2. đề cử; bổ nhiệm; tiến cử; giới thiệu。引荐任用。
援用亲信
bổ nhiệm thân tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
援用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援用 Tìm thêm nội dung cho: 援用