Chữ 鲸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲸, chiết tự chữ KÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲸:

鲸 kình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲸

鲸

Chiết tự chữ 鲸

Chiết tự chữ kình bao gồm chữ 鱼 京 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲸 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 京
  • 鱼 ngư
  • 京 kinh, kiêng, nguyên
  • kình [kình]

    U+9CB8, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯨;
    Pinyin: jing1, qing2;
    Việt bính: king4;

    鲸 kình

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲸

    Giản thể của chữ 鯨.
    kình, như "kình ngư" (gdhn)

    Nghĩa của 鲸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯨)
    [jīng]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: KÌNH
    cá voi。哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸。肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业。俗称鲸鱼。
    Từ ghép:
    鲸吞 ; 鲸须 ; 鲸鱼

    Chữ gần giống với 鲸:

    鲭, 鲮, 鲯, 鲰, 鲱, 鲲, 鲳, 鲴, 鲵, 鲶, 鲷, 鲸, 鲹, 鲺, 鲻,

    Dị thể chữ 鲸

    鯨,

    Chữ gần giống 鲸

    鱾, 鲬, 鲵, 鲴, 鲳, 鲲, 鲱, 鲰, 鲯, 鲮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸 Tự hình chữ 鲸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲸

    kình鲸:kình ngư
    鲸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲸 Tìm thêm nội dung cho: 鲸