Từ: 缓颊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓颊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓颊 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnjiá] xin tha thứ; xin lỗi; xin nể mặt。为人求情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颊

giáp:lưỡng giáp (má)
缓颊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓颊 Tìm thêm nội dung cho: 缓颊