Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚌, chiết tự chữ TỄ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚌:
嚌
Biến thể giản thể: 哜;
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6 zai6;
嚌 tễ
(Tính) Tễ tào 嚌嘈 ồn ào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đãn văn nhân ngữ tễ tào, cổ xuy quát nhĩ 但聞人語嚌嘈, 鼓吹聒耳 (Thâu đào 偷桃) Chỉ nghe người nói ồn ào, trống đánh inh tai.
(Động) Tễ tư 嚌咨 than thở.
Pinyin: ji4;
Việt bính: cai6 zai6;
嚌 tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 嚌
(Động) Nhấm nháp, thưởng thức.(Tính) Tễ tào 嚌嘈 ồn ào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đãn văn nhân ngữ tễ tào, cổ xuy quát nhĩ 但聞人語嚌嘈, 鼓吹聒耳 (Thâu đào 偷桃) Chỉ nghe người nói ồn ào, trống đánh inh tai.
(Động) Tễ tư 嚌咨 than thở.
Chữ gần giống với 嚌:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Dị thể chữ 嚌
哜,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嚌 Tìm thêm nội dung cho: 嚌
