Chữ 嚌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚌, chiết tự chữ TỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嚌:

嚌 tễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚌

Chiết tự chữ tễ bao gồm chữ 口 齊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚌 cấu thành từ 2 chữ: 口, 齊
  • khẩu
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tễ [tễ]

    U+568C, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4;
    Việt bính: cai6 zai6;

    tễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚌

    (Động) Nhấm nháp, thưởng thức.

    (Tính)
    Tễ tào
    ồn ào.
    ◇Liêu trai chí dị : Đãn văn nhân ngữ tễ tào, cổ xuy quát nhĩ , (Thâu đào ) Chỉ nghe người nói ồn ào, trống đánh inh tai.

    (Động)
    Tễ tư than thở.

    Chữ gần giống với 嚌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Dị thể chữ 嚌

    ,

    Chữ gần giống 嚌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌 Tự hình chữ 嚌

    嚌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚌 Tìm thêm nội dung cho: 嚌