Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 报亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotíng] tiệm bán báo; ki-ốt bán báo。专门卖报刊杂志的小店铺,外形像亭子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
报亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报亭 Tìm thêm nội dung cho: 报亭