Từ: 地籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjí] địa chính。古代登记土地的册籍,是征收田赋的依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
地籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地籍 Tìm thêm nội dung cho: 地籍