Từ: 富足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富足 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzú] đầy đủ sung túc; phong phú sung túc。丰富充足。
过着富足的日子。
sống những ngày đầy đủ sung túc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
富足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富足 Tìm thêm nội dung cho: 富足