Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巴西利亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴西利亚:
Nghĩa của 巴西利亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāxīlìyà] Bra-xi-li-a; Brasilia (thủ đô Bra-xin)。巴西首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 巴西利亚 Tìm thêm nội dung cho: 巴西利亚
