Từ: 搭救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭救 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājiù] cứu; cứu giúp; cứu nguy; cứu vớt。帮助人脱离危险或灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
搭救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭救 Tìm thêm nội dung cho: 搭救