Từ: có bầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có bầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: có • bầu

Dịch có bầu sang tiếng Trung hiện đại:

怀胎; 妊娠; 怀孕; 大肚子 《人或动物母体内有胚胎发育成长。》
身孕; 身子 《怀了胎儿的现象。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

có固:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
có箇:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu

bầu保:bầu ra
bầu匏:bầu bí
bầu咆:bầu nhầu (càu nhàu)
bầu垉:có bầu (mang thai)
bầu泡:bầu sen (chỗ trũng có nước)
bầu瓢:có bầu (mang thai)
bầu胞: 
bầu蔀:cái bầu
bầu󰓲:có bầu (mang thai)
bầu䕯:bầu bí
bầu裒:bầu liễm (thu tiền góp của)
bầu輳:(Chỗ các căm bánh xe tụ lại)
có bầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có bầu Tìm thêm nội dung cho: có bầu