Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: có bầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ có bầu:
Dịch có bầu sang tiếng Trung hiện đại:
怀胎; 妊娠; 怀孕; 大肚子 《人或动物母体内有胚胎发育成长。》身孕; 身子 《怀了胎儿的现象。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: có
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 𣎏: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| có | 箇: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu
| bầu | 保: | bầu ra |
| bầu | 匏: | bầu bí |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| bầu | 垉: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 胞: | |
| bầu | 蔀: | cái bầu |
| bầu | : | có bầu (mang thai) |
| bầu | 䕯: | bầu bí |
| bầu | 裒: | bầu liễm (thu tiền góp của) |
| bầu | 輳: | (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) |

Tìm hình ảnh cho: có bầu Tìm thêm nội dung cho: có bầu
