Từ: 总则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总则 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngzé] quy tắc chung; điều lệ chung; nguyên tắc chung。规章条例的最前面的概括性的条文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
总则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总则 Tìm thêm nội dung cho: 总则