Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công bộ
Ngày xưa là một trong sáu bộ, lo về việc xây cất quan thự.
Nghĩa của 工部 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngbù] công bộ。古代负责营造工作的官署,为六部之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 工部 Tìm thêm nội dung cho: 工部
