Từ: trấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ trấm:

trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀋;
Pinyin: chen2, shen3, tan2;
Việt bính: cam4 sam2
1. [深沈] thâm trầm;

trầm, thẩm, trấm

Nghĩa Trung Việt của từ 沈


§ Cũng như trầm
.Một âm là thẩm.

(Danh)
Họ Thẩm.

(Danh)
Tên nước, tên đất.

đắm, như "đắm tầu, đắm chìm" (vhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chìm, như "chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)" (gdhn)
dìm, như "dìm giá hàng; dìm xuống nước" (gdhn)
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (gdhn)
ngầm, như "ngấm ngầm" (gdhn)
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)
trầm, như "trầm trồ" (gdhn)
tròm, như "tròm trèm" (gdhn)
trờm, như "tóc trờm" (gdhn)

Nghĩa của 沈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀋)
[shěn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THẨM
1. Thẩm Dương (tên một thành phố ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc)。沈阳(Shěnyáng),市名,在辽宁。
2. họ Thẩm。(Shěn)姓。
Ghi chú: 另见chén "沉"。

Chữ gần giống với 沈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沈

, , ,

Chữ gần giống 沈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈 Tự hình chữ 沈

trấm, tiếm [trấm, tiếm]

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譖;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;

trấm, tiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 谮

Giản thể của chữ .

tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)

Nghĩa của 谮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譖)
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.

Chữ gần giống với 谮:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谮

,

Chữ gần giống 谮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮 Tự hình chữ 谮

trầm, thẩm, trấm [trầm, thẩm, trấm]

U+700B, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shen3, chen4, pan2;
Việt bính: sam2;

trầm, thẩm, trấm

Nghĩa Trung Việt của từ 瀋

(Danh) Nước, chất lỏng.
◎Như: mặc trầm vị can
nét mực chưa khô.

thẳm, như "thăm thẳm" (vhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm" (btcn)
thỏm, như "thấp thỏm" (btcn)
thủm, như "ủm thủm" (btcn)
trầm, như "trầm ngâm" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀋:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀋

, ,

Chữ gần giống 瀋

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋 Tự hình chữ 瀋

trấm, tiếm [trấm, tiếm]

U+8B56, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;

trấm, tiếm

Nghĩa Trung Việt của từ 譖

(Động) Vu cáo, gièm pha.Một âm là tiếm.
§ Cũng như tiếm
.

trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)

Chữ gần giống với 譖:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譖

,

Chữ gần giống 譖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖 Tự hình chữ 譖

trấm [trấm]

U+8B5B, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zen4;
Việt bính: ;

trấm

Nghĩa Trung Việt của từ 譛

Tục dùng như chữ trấm .

Chữ gần giống với 譛:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 譛

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譛 Tự hình chữ 譛 Tự hình chữ 譛 Tự hình chữ 譛

Nghĩa chữ nôm của chữ: trấm

trấm:trấm ngôn (cáo gian)
trấm:trấm ngôn (cáo gian)
trấm:trấm (con độc)
trấm:trấm (chim thần thoại có nọc độc)
trấm:trấm (chim thần thoại có nọc độc)
trấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trấm Tìm thêm nội dung cho: trấm