Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ vu:

于 vu, hu, ư邘 vu圩 vu芋 dụ, hu, vu迂 vu巫 vu庑 vũ, vu杅 vu芜 vu盂 vu竽 vu诬 vu雩 vu誣 vu廡 vũ, vu蕪 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này: vu

vu, hu, ư [vu, hu, ư]

U+4E8E, tổng 3 nét, bộ Nhị 二
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 於;
Pinyin: yu2, xu1;
Việt bính: jyu1 jyu4
1. [于歸] vu quy;

vu, hu, ư

Nghĩa Trung Việt của từ 于

(Động) Đi, về.
◎Như: vu quy
con gái về nhà chồng.

(Động)
Lấy.
◇Thi Kinh : Trú nhĩ vu mao (Bân phong , Thất nguyệt ) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh.

(Giới)
Tại, ở.
§ Cũng như ư .
◇Nghi lễ : Tế lập vu môn ngoại 婿 (Sĩ hôn lễ ) Chú rể đứng ở ngoài cửa.

(Giới)
Với, đối với.
◇Sử Kí : Tam công thành hữu công vu dân (Hạ bổn kỉ ) Cả ba người đều có công với dân.

(Giới)
Tới, đến.
◇Hoài Nam Tử : Dĩ điềm dưỡng tính, dĩ mạc xử thần, tắc nhập vu thiên môn , , (Nguyên đạo ) Lấy an nhiên nuôi dưỡng tính, lấy tĩnh lặng giữ ở tinh thần, thì sẽ vào tới cửa thiền.

(Giới)
Y theo.
◇Thư Kinh : Lịch cáo nhĩ bách tính vu trẫm chí (Bàn Canh hạ ) Báo cho khắp trăm họ biết y theo ý của trẫm.(Liên) Và, với.
◇Thượng Thư : Bất khắc kính vu hòa, tắc vô ngã oán , (Đa phương ) (Nếu) không kính cẩn và thuận hòa, thì đừng trách ta.

(Trợ)
Dùng ở giữa câu, để thư hoãn ngữ khí.
◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh dê dê , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như hồ .
◇Lã Thị Xuân Thu : Nhiên tắc tiên sanh thánh vu? (Thẩm ứng lãm , Thẩm ứng) Thế thì tiên sinh có thánh minh không?

(Tính)
Lờ mờ.
◎Như: kì giác dã vu vu cái biết đó lờ mờ.Một âm là hu.

(Thán)
Ôi, chao ơi, v.v.
◇Thi Kinh : Hu ta lân hề (Chu nam , Lân chi chỉ ) Chao ơi, con lân kia!
§ Cổ văn dùng như ư .
§ Giản thể của ư .

vu, như "vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)" (vhn)
vo, như "vo gạo, vòng vo" (gdhn)
vò, như "vò võ" (gdhn)

Nghĩa của 于 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (於)
[yú]
Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 3
Hán Việt: VU
1.

a. ở tại; vào; ở。在。
她生于1949年。
cô ấy sinh năm 1949.
黄河发源于青海。
sông Hoàng Hà bắt nguồn ở Thanh Hải.
b. hướng về; quay về。向。
问道于盲
hỏi đường người mù; mượn lược thầy tu.
告慰于知己。
an ủi bạn tri kỷ
求救于人
cầu cứu người khác.
c. cho。给。
嫁祸于人。
đổ tội cho người khác
献身于科学事业。
hiến thân cho sự nghiệp khoa học.
d. đối; đối với; cho。对;对于。
忠于祖国
trung thành với tổ quốc
有益于人民。
có ích cho nhân dân
形势于我们有利。
tình hình có lợi cho chúng ta.
e. từ。自;从。
青出于蓝
màu xanh chiết xuất từ cỏ lam; hậu sinh khả uý.
出于自愿
do tự nguyện
f. hơn (biểu thị sự so sánh)。表示比较。
大于
lớn hơn
少于
ít hơn
高于
cao hơn
低于
thấp hơn
g. bởi (biểu thị bị động)。表示被动。
见笑于大方之家。
bị người hào phóng chê cười.
2. hậu tố (thành phần bổ sung ở sau từ gốc)。后缀。
a. (làm hậu tố cho động từ.)。动词后缀。
合于
hợp với
属于
thuộc về
在于
ở chỗ
至于
đến nỗi; còn về.
b. (làm hậu tố cho tính từ)。形容词后缀。
勇于负责
dũng cảm chịu trách nhiệm
善于调度
giỏi điều hành
易于了解
dễ hiểu
难于实行
khó thực hiện
Ghi chú: 另见wū; yū
Từ ghép:
于今 ; 于思 ; 于是

Chữ gần giống với 于:

, , ,

Dị thể chữ 于

, , ,

Chữ gần giống 于

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于 Tự hình chữ 于

vu [vu]

U+9098, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu1 jyu4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 邘

(Danh) Tên một nước ngày xưa, chư hầu nhà Tây Chu 西, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam .

Nghĩa của 邘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: VU
Vu (tên nước thời Chu, nay ở Tẩm Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。周朝国名,在今河南沁qin4阳西北。

Chữ gần giống với 邘:

, , , , ,

Chữ gần giống 邘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘 Tự hình chữ 邘

vu [vu]

U+5729, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2, yu2, xu1;
Việt bính: heoi1 jyu4 wai4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 圩

(Danh) Bờ đê ngăn nước.

(Danh)
Vòng rào che chở chung quanh làng xóm thôn trang, đắp lên bằng đất đá hoặc trồng cây thật kín mà thành.

(Tính)
Ở giữa thấp mà chung quanh cao.
◎Như: vu đính
đỉnh đầu lõm ở giữa mà cao ở chung quanh.

vò, như "cái vò" (vhn)
vu, như "vu vơ (vớ vẩn)" (btcn)
vùa, như "vùa vào" (btcn)
khư, như "trúc khư (đắp đê)" (gdhn)

Nghĩa của 圩 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: VU
đê bao; bờ bao。圩子。
筑圩
đắp đê bao; bờ bao
圩 堤
đê bao
圩 埂
bờ đê
Từ ghép:
圩田 ; 圩垸 ; 圩子
Từ phồn thể: (墟)
[xū]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: KHƯ

chợ; họp chợ。湘、赣、粤等地区称集市(古书中做"虚")。
圩市
chợ
赶圩(赶集)
đi chợ
圩镇
thị trấn
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
圩场

Chữ gần giống với 圩:

, , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

Dị thể chữ 圩

,

Chữ gần giống 圩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩 Tự hình chữ 圩

dụ, hu, vu [dụ, hu, vu]

U+828B, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, hu1, xu1, yu3, yu2;
Việt bính: wu6;

dụ, hu, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 芋

(Danh) Khoai.
§ Tục gọi là dụ đầu
.
◇Sử Kí : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
§ Ta quen đọc là vu.Một âm là hu.

(Tính)
To lớn.
vu, như "vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)" (gdhn)

Nghĩa của 芋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VU
1. khoai sọ; khoai môn。多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形,叶子略呈卵形,有长柄,花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多,供食用。
2. củ khoai sọ; củ khoai môn。这种植物的块茎。
3. cây có củ; cây thân củ。泛指马铃薯、甘薯等植物。
洋芋
khoai tây
山芋
củ rừng
Từ ghép:
芋艿 ; 芋头

Chữ gần giống với 芋:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋

vu [vu]

U+8FC2, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu1, yu4;
Việt bính: heoi1 jyu1;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 迂

(Tính) Quanh co, ngoằn ngoèo.
◎Như: san lộ khúc vu
đường núi quanh co.

(Tính)
Viển vông, thiếu thực tế.
◎Như: vu khoát viển vông.

(Động)
Đi vòng.
vu, như "nói vu vơ" (vhn)

Nghĩa của 迂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yū]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. quanh co; ngoằn ngoèo。曲折;绕弯。
迂回
quanh co; ngoằn ngoèo
迂道访问
phỏng vấn vòng vo
山路曲迂。
Núi uốn khúc, đường quanh co.
2. thủ cựu; cổ hủ; bảo thủ。迂腐。
迂论
lý luận cổ hủ
这人迂得很。
người này rất bảo thủ.
Từ ghép:
迂夫子 ; 迂腐 ; 迂缓 ; 迂回 ; 迂阔 ; 迂曲 ; 迂执 ; 迂拙

Chữ gần giống với 迂:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Chữ gần giống 迂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂 Tự hình chữ 迂

vu [vu]

U+5DEB, tổng 7 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu1, wu2;
Việt bính: mou4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 巫

(Danh) Đồng cốt, kẻ cúng quỷ thần cầu phúc cho người.
◎Như: nữ vu
bà đồng cốt.

(Danh)
Họ Vu.
vu, như "vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan" (gdhn)

Nghĩa của 巫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū]Bộ: 工 - Công
Số nét: 7
Hán Việt: VU
1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
小巫见大巫。
phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
2. họ Vu。姓。
Từ ghép:
巫婆 ; 巫神 ; 巫师

Chữ gần giống với 巫:

,

Chữ gần giống 巫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫 Tự hình chữ 巫

vũ, vu [vũ, vu]

U+5E91, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廡;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;

vũ, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 庑

Giản thể của chữ .
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 庑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廡)
[wǔ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: VU, VŨ
nhà vu; nhà lưỡng vu (nhà nhỏ đối diện với nhà chính ở hai bên)。正房对面和两侧的小屋子。

Chữ gần giống với 庑:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Dị thể chữ 庑

,

Chữ gần giống 庑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑 Tự hình chữ 庑

vu [vu]

U+6745, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu1;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 杅

(Danh) Đồ đựng chất lỏng (tương, canh...).

(Danh)
Bồn tắm.


vu, như "cây tầm vu" (vhn)
vụ, như "con vụ (con quay)" (gdhn)

Chữ gần giống với 杅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅

vu [vu]

U+829C, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕪;
Pinyin: wu2;
Việt bính: mou4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 芜

Giản thể của chữ .
vu, như "hoang vu" (gdhn)

Nghĩa của 芜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕪)
[wú]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VU
1. rậm rạp; um tùm (cỏ)。草长得多而乱。
荒芜。
hoang vu; hoang vu rậm rạp.
2. bãi cỏ rậm。乱草丛生的地方。
平芜。
bãi đất rậm cỏ.
3. rối rắm; rườm rà。比喻杂乱(多指文辞)。
芜词。
lời văn rối rắm, rườm rà
Từ ghép:
芜鄙 ; 芜秽 ; 芜菁 ; 芜劣 ; 芜杂

Chữ gần giống với 芜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 芜

,

Chữ gần giống 芜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜 Tự hình chữ 芜

vu [vu]

U+76C2, tổng 8 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 盂

(Danh) Chén, lọ, ống.
◇Liêu trai chí dị
: Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận , , (Lao san đạo sĩ ) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.

(Danh)
Tên đất: (1) Thời Xuân Thu, đất của nước Vệ , nay ở vào khoảng Hà Bắc. (2) Thời Xuân Thu, đất của nước Tống , nay ở vào khoảng Hà Nam. (3) Thời Xuân Thu, đất của nước Tấn , nay ở vào khoảng Sơn Tây.
vu, như "đàm vu (ống nhổ)" (gdhn)

Nghĩa của 盂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 8
Hán Việt: VU
ống; lọ。(盂儿)盛液体的敞口器具。
水盂
lọ nước
痰盂
ống nhổ
Từ ghép:
盂兰盆会

Chữ gần giống với 盂:

, ,

Chữ gần giống 盂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂 Tự hình chữ 盂

vu [vu]

U+7AFD, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu1 jyu4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 竽

(Danh) Một thứ nhạc khí thời cổ, giống như cái sênh, có ba mươi sáu quản, về sau bớt xuống còn hai mươi ba quản.
§ Tề Tuyên Vương
mỗi lần nghe thổi vu, lấy ba trăm người cùng thổi. Nam Quách Xử Sĩ không biết thổi, ở lẫn vào trong số đó. Đến đời Mẫn Vương chỉ thích nghe từng người thổi, nên Sử Sĩ phải trốn đi (Xem: Hàn Phi Tử , Nội trữ thuyết thượng ). Vì thế, lạm vu nghĩa là không có chân tài thật học, chỉ giữ chức vị làm vì cho đủ số.
vu, như "vu (loại sáo ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 竽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 9
Hán Việt: VU
vu (nhạc cụ cổ, hình dạng giống cái sênh)。古乐器,形状像现在的笙。

Chữ gần giống với 竽:

, , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

Chữ gần giống 竽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽 Tự hình chữ 竽

vu [vu]

U+8BEC, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 誣;
Pinyin: wu2, wu1;
Việt bính: mou4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 诬

Giản thể của chữ .
vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (gdhn)

Nghĩa của 诬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誣)
[wū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: VU
vu khống; vu oan; vu cáo (bịa chuyện nói oan cho người khác)。捏造事实冤枉人。
诬良为盗。
vu người ngay là trộm cắp.
Từ ghép:
诬告 ; 诬害 ; 诬赖 ; 诬蔑 ; 诬枉 ; 诬陷 ; 诬栽

Chữ gần giống với 诬:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诬

,

Chữ gần giống 诬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬 Tự hình chữ 诬

vu [vu]

U+96E9, tổng 11 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, yu4, xu1;
Việt bính: jyu4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 雩

(Danh) Tên một tế cầu mưa ngày xưa.

(Danh)
Tên gọi khác của hồng
(cầu vồng).
vu, như "vu (lễ cầu mưa)" (gdhn)

Nghĩa của 雩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 11
Hán Việt: VU
lễ cầu mưa (thời xưa)。古代求雨的祭礼。

Chữ gần giống với 雩:

, , , , 𩂀, 𩂁,

Chữ gần giống 雩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩 Tự hình chữ 雩

vu [vu]

U+8AA3, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu1, wu2;
Việt bính: mou4
1. [辨誣] biện vu 2. [誣告] vu cáo;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 誣

(Động) Lừa dối, không mà bảo là có.
◎Như: vu cáo
vu oan, vu khống.
◇Liêu trai chí dị : Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung 使, , (Tiểu Tạ ) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.

(Tính)
Xằng bậy, hư vọng, không thật.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ , , , (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.
vu, như "vu cáo, nói vu vơ" (vhn)

Chữ gần giống với 誣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Dị thể chữ 誣

,

Chữ gần giống 誣

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣 Tự hình chữ 誣

vũ, vu [vũ, vu]

U+5EE1, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu3, wu2;
Việt bính: mou4 mou5;

vũ, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 廡

(Danh) Phòng ở hai bên phòng chính.
◇An Nam Chí Lược
: Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất 西殿, , , (Phong tục ) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.

(Danh)
Phiếm chỉ phòng ốc.

vu, như "tả vu (dãy nhà bên trái)" (vhn)
phủ, như "bao phủ" (btcn)
phũ, như "phũ phàng" (btcn)
vư (btcn)
vũ, như "vũ (phần kiến trúc nhỏ)" (btcn)

Chữ gần giống với 廡:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 廡

,

Chữ gần giống 廡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡 Tự hình chữ 廡

vu [vu]

U+856A, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: mou4;

vu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕪

(Danh) Cỏ um tùm.
◇Âu Dương Tu
: Hà bạn thanh vu đê thượng liễu (Thùy đạo nhàn tình ) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.

(Danh)
Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn.
◎Như: khử vu tồn tinh trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.

(Danh)
Vu tinh cây cải thìa (Brassica rapa).

(Tính)
Tạp loạn, bừa bãi.
◎Như: vu thành thành bỏ hoang, văn từ vu tạp lời văn lộn xộn.

(Động)
Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm.
◇Đào Uyên Minh : Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy ,, (Quy khứ lai từ ) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
vu, như "hoang vu" (vhn)

Chữ gần giống với 蕪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕪

,

Chữ gần giống 蕪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪

Dịch vu sang tiếng Trung hiện đại:

赖; 诬赖 《毫无根据地说别人做了坏事, 或说了坏话。》mình làm sai rồi, không thể vu cho người khác được.
自己做错了, 不能赖别人。 竽 《古乐器, 形状像现在的笙。》
Vu
《周朝国名, 在今河南沁qin4阳西北。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu

vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
vu:vu vơ (vớ vẩn)
vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
vu:cây tầm vu
vu:đàm vu (ống nhổ)
vu:vu (loại sáo ngày xưa)
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
vu:hoang vu
vu:hoang vu
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:nói vu vơ
vu:vu (lễ cầu mưa)

Gới ý 15 câu đối có chữ vu:

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

vu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vu Tìm thêm nội dung cho: vu